MỤC TIÊU,
KIẾN THỨC, KỸ NĂNG, TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ ĐẠT ĐƯỢC
I.
Mục tiêu:
Khi ra trường,
sinh viên trở thành những chuyên gia kế toán của các Doanh nghiệp thuộc mọi
thành phần kinh tế; tham gia vào công tác kiểm toán của các tập đoàn kiểm toán
quốc tế. Sau một thời gian, có thể đảm nhận các chức vụ cao hơn như: kế toán
trưởng, trưởng phòng tài chính kế toán, phó giám đốc, giám đốc tài chính; làm
dịch vụ tư vấn về kế toán, tài chính cho các đơn vị.
II.
Kiến thức
Cung cấp cho người học những vấn đề lý luận cơ bản về kế
toán; am hiểu các quy trình kế toán, nắm vững kiến thức chuyên môn để xử lý
được các tình huống kế toán phát sinh trong thực tế; và ứng dụng công nghệ
thông tin kế toán phục vụ cho công tác quản trị.
III. Các kỹ năng
- Có khả năng thực hiện, tổ chức công tác kế toán tại các
doanh nghiệp;
- Xử lý công việc chuyên môn và có khả năng nghiên cứu độc
lập;
- Có thể làm việc độc lập và làm việc theo nhóm;
- Kỹ năng, kỹ thuật thu nhận, xử lý và truyền đạt thông tin
liên quan đến lĩnh vực công tác;
- Có kỹ năng giao tiếp và xử lý các nghiệp vụ văn phòng trong
môi trường công tác .
IV. Trình độ ngoại ngữ
Có trình độ tiếng Anh căn bản theo chuẩn TOEIC tối thiểu 350
điểm sau khi tốt nghiệp.
V. Trình độ Tin học
Sử
dụng được một số công cụ tin học trong công tác chuyên môn.
VI. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp
·
Đảm nhận công việc kế toán trong các
ngân hàng, doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp ở vị trí nhân viên kế
toán quỹ, kế toán phí, kế toán bán hàng, kế toán kho hay kế toán tổng hợp.
·
Có khả năng phân tích kế toán quản
trị ở mức độ cơ bản.
·
Đảm nhận công việc liên quan đến tài
chính, kiểm toán ở chức danh nhân viên tập sự.
DANH MỤC CÁC
MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO
|
I.
Các môn học chung
|
|
1
|
Chính trị
|
4
|
Giáo dục
quốc phòng - An ninh
|
|
2
|
Giáo dục
thể chất
|
5
|
Ngoại ngữ
|
|
3
|
Pháp luật
|
6
|
Tin
học
|
|
II.
Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc
|
|
1. Các môn
học, mô đun kỹ thuật cơ sở
|
|
1
|
Kinh tế
chính trị
|
6
|
Lý thuyết
thống kê
|
|
2
|
Luật kinh
tế
|
7
|
Lý thuyết
tài chính
|
|
3
|
Toán kinh
tế
|
8
|
Lý thuyết
tiền tệ tín dụng
|
|
4
|
Soạn thảo
văn bản
|
9
|
Lý thuyết
Kế toán
|
|
5
|
Anh văn
chuyên ngành
|
10
|
Kinh tế vĩ
mô
|
|
Các môn
học, mô-đun chuyên môn nghề
|
|
1
|
Quản trị
doanh nghiệp
|
7
|
An toàn
bảo mật dữ liệu
|
|
2
|
Thống kê
doanh nghiệp
|
8
|
Quản trị
hệ thống CSDL
|
|
3
|
Thuế
|
9
|
Cơ sở dữ
liệu hướng đối tượng
|
|
4
|
Tài chính
doanh nghiệp
|
10
|
Phân tích
thiết kế hướng đối tượng
|
|
5
|
Kế toán
doanh nghiệp
|
11
|
Hệ hỗ trợ
quyết định
|
|
6
|
Phân tích
hoạt động kinh doanh
|
12
|
Môn học Cơ
sở dữ liệu phân bố
|
|
Danh
mục môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn
|
|
1
|
Thị trường
chứng khoán
|
6
|
Kế toán
ngân hàng
|
|
2
|
Thanh toán
và tín dụng quốc tế
|
7
|
Phân tích
báo cáo tài chính
|
|
3
|
Kế toán
hành chính sự nghiệp
|
8
|
Kế toán
quốc tế
|
|
4
|
Tổ chức
công tác Kế toán
|
9
|
Kinh tế
quốc tế
|
|
5
|
Kế toán
chi phí
|
10
|
Kế toán
công ty
|